Cột lọc composite là gì?
✥ Composite cũng là một dạng vật liệu được sử dụng và ứng dụng rộng rãi trong ngành nước và công nghệ xử lý nước. Nói cách khác, loại cột lọc làm bằng vật liệu composite có nhiều tính năng nổi trội. Cột lọc nước là bộ phận thiết yếu không thể thiếu trong việc giữ chứa nguồn nước trong việc xử lý nguồn nước – lọc nước. Thế nhưng không phải trong bất kỳ môi trường nào chúng ta cũng có thể sử dụng các loại cột lọc với cấu tạo từ các vật liệu như sắt, thép, nhựa, inox,…
✥ Sử dụng cột lọc nước bằng kim loại gây ra một số ảnh hưởng sau thời gian sử dụng nhất định : vỏ bể có dấu hiệu hoen gỉ, xuất hiện nhiều vệt ố màu vàng, nâu đỏ do vỏ kim loại của bình bị ăn mòn. Hình dạng bình lọc sẽ trở nên xấu xí, biến dạng thậm chí gây ảnh hưởng tới chất lượng nước lọc vì bị nhiễm sắt do chính vỏ bình dính vào. Còn đối với cột lọc composite được cấu tạo từ nhiều thành phần khác nhau.
✥ Composite là vật liệu tổng hợp từ hai hay nhiều vật liệu khác nhau tạo nên, tính năng hơn hẳn vật liệu ban đầu, nó được cấu tạo gồm thành phần cốt và vật liệu nền. Thành phần cốt: sợi thủy tinh, sợi Bazan, sợi hữu cơ, sợi cacbon, sợi Bor, sợi Cacbua Silic, sợi kim loại, sợi ngắn và các hạt phân tán, cốt vải. Vật liệu nền: chất liệu nền polime nhiệt rắn, chất liệu nền polime nhiệt dẻo, chất liệu nền Cacbon, chất liệu nền kim loại.
✥ Thành phần sợi thủy tinh làm từ cát biển, nhựa polime làm từ nhựa thực vật nên không gây độc hại trong quá trình sử dụng như các loại cột khác. Đây là vật liệu đã được tổ chức FDA công nhận an toàn với con người, nên rất phù hợp cho việc truyền dẫn nước sạch trong sinh hoạt. Chính vì vậy mà được sử dụng rộng rãi trong ngành nước.
Những ưu điểm nổi bật của cột lọc nước composite
Thông số kỹ thuật
TT |
Model |
Lưu lượng (m3/h) |
Kích thước |
Thể tích (Lít) |
Ghi chú |
1 |
844 |
0.5 |
Ф 200 x 1100 |
32,1 |
Cửa ra ở trên 2,5” |
2 |
948 |
0.6 |
Ф 230 x 1200 |
44,4 |
Cửa ra ở trên 2,5” |
3 |
1054 |
0.7 |
Ф 250 x 1400 |
63,3 |
Cửa ra ở trên 2,5” |
4 |
1252 |
1 |
Ф 300 x 1400 |
97 |
Cửa ra ở trên 2,5” |
5 |
1354 |
1.3 |
Ф 330 x 1400 |
105,3 |
Cửa ra ở trên 2,5” |
6 |
1465 |
1.44 |
Ф 350 x 1600 |
148,5 |
Cửa ra ở trên 2,5” |
7 |
1665 |
1.89 |
Ф 400 x 1600 |
192,1 |
Cửa ra ở trên 2,5” |
8 |
1865 |
2.38 |
Ф 450 x 1650 |
237 |
Cửa ra ở trên 2,5” |
10 |
2162 |
3.56 |
Ф 550 x 1600 |
341 |
Cửa ra trên-dưới 4” |
11 |
2472 |
4.2 |
Ф 600 x 2100 |
490 |
Cửa ra trên-dưới 4” |
12 |
3072 |
6.6 |
Ф 750 x 2100 |
735 |
Cửa ra trên-dưới 4” |
13 |
3672 |
9.5 |
Ф 900 x 2100 |
1031 |
Cửa ra trên-dưới 4” |
14 |
4072 |
11.7 |
Ф1000 x 2100 |
1363 |
Cửa ra trên-dưới 6” |
15 |
4272 |
14.2 |
Ф1100 x 2100 |
1461 |
Cửa ra trên-dưới 6” |
16 |
4872 |
17 |
Ф1200 x 2300 |
1890 |
Cửa ra trên-dưới 6” |
17 |
6079 |
26.5 |
Ф1500 x 2400 |
3002 |
Cửa ra trên-dưới 6” |
18 |
6386 |
30 |
Ф1600 x 2450 |
3488 |
Cửa ra trên-dưới 6” |